ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盟
méng
liên minh, lời thề
Hán việt: minh
丨フ一一ノフ一一丨フ丨丨一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới ánh sáng minh bạch của nhật nguyệt (明), các chư hầu cùng nâng chén rượu trên mâm lễ (皿) để kết lập liên minh, lời thề (盟).

Thành phần cấu tạo

盟
méng
liên minh, lời thề
明
Chữ Minh
sáng, rõ ràng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liên minh, lời thề
Ví dụ (3)
liǎng两guó国jiànlì建立le了liánméng联盟。
Hai nước đã lập liên minh.
The two countries formed an alliance.
tāmen他们céngjīng曾经lìxià立下méngyuē盟约。
Họ từng lập lời thề ước.
They once made a treaty of alliance.
zhè这gè个shāng商méng盟yǒu有hěn很duō多chéngyuán成员。
Liên minh thương mại này có nhiều thành viên.
This business alliance has many members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây