ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盟军
méng jūn
Quân đồng minh
Hán việt: minh quân
—

Gợi nhớ

Từ "盟军" (méng jūn) mang nghĩa "Quân đồng minh", kết hợp bởi 盟 (méng - minh): "liên minh" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盟: Dưới ánh sáng minh bạch của nhật nguyệt (明), các chư hầu cùng nâng chén rượu trên mâm lễ (皿) để kết lập liên minh, lời thề (盟). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).

Thành phần cấu tạo

盟军
méng jūn
Quân đồng minh
盟
méng • minh
liên minh
明
Chữ Minh
sáng, rõ ràng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quân đồng minh
Ví dụ (3)
èrzhànshíqī二战时期,méngjūn盟军chénggōng成功zài在nuòmàndǐ诺曼底dēnglù登陆。
Trong thời kỳ Thế chiến thứ hai, quân đồng minh đã thành công đổ bộ lên Normandy.
During World War II, the Allied forces successfully landed at Normandy.
méngjūn盟军zǒngbù总部zhìdìng制定le了xiángxì详细de的fǎngōng反攻jìhuà计划。
Tổng bộ quân đồng minh đã vạch ra kế hoạch phản công chi tiết.
The Allied headquarters drew up a detailed counterattack plan.
méngjūn盟军gè各bù部hùxiāng互相pèihé配合,qǔdé取得le了zhànyì战役de的shènglì胜利。
Các đơn vị quân đồng minh phối hợp với nhau và giành thắng lợi trong chiến dịch.
Various units of the Allied forces coordinated with one another and won the campaign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây