ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朦
méng
Mờ mịt, không rõ ràng
Hán việt: mông
ノフ一一一丨丨丶フ一一ノ丨ノノノ丶
17
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Ánh trăng đêm (月) bị màn sương mù che phủ (蒙) khiến cảnh vật trước mắt trở nên mờ mịt, không rõ ràng (朦).

Thành phần cấu tạo

朦
méng
Mờ mịt, không rõ ràng
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên trái)
蒙
Mông
Che / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mờ mịt, không rõ ràng
Ví dụ (3)
bówù薄雾lǒngzhào笼罩zhe着jìjìng寂静de的húmiàn湖面,chuāngwài窗外de的yuèsè月色xiǎnde显得shífēn十分ménglóng朦胧。
Sương mỏng bao phủ mặt hồ tĩnh lặng, ánh trăng ngoài khung cửa sổ trông vô cùng mờ ảo.
Thin mist shrouded the quiet lake surface, and the moonlight outside the window looked very hazy.
chénwù晨雾zhīzhōng之中,yuǎnchù远处de的shān山yǐng影shífēn十分ménglóng朦胧。
Trong làn sương sớm, bóng núi phía xa trông rất mờ mịt, không rõ ràng.
In the morning mist, the silhouettes of the distant mountains are very indistinct.
qīngchén清晨wùqì雾气ménglóng朦胧。
Sáng sớm sương mù mờ mịt.
The morning mist is hazy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây