两倍
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "两倍" (liǎngbèi) nghĩa là "Gấp đôi", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 倍 (bèi): lần.
Thành phần cấu tạo
两倍
Gấp đôi
一
两内部
亻
咅
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gấp đôi
Ví dụ (3)
今年的销售额是去年的两倍。
Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.
This year's sales are twice as high as last year's.
这间房比那间大两倍。
Phòng này lớn gấp đôi phòng kia.
This room is twice as big as that one.
他的速度提高了两倍。
Tốc độ của anh ấy tăng gấp đôi.
His speed doubled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây