ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两倍
liǎngbèi
Gấp đôi
Hán việt: lưỡng bội
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "两倍" (liǎngbèi) nghĩa là "Gấp đôi", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 倍 (bèi): lần.

Thành phần cấu tạo

两倍
liǎngbèi
Gấp đôi
一
两内部
亻
咅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gấp đôi
Ví dụ (3)
jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额shì是qùnián去年de的liǎng两bèi倍。
Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.
This year's sales are twice as high as last year's.
zhè这jiān间fáng房bǐ比nà那jiān间dà大liǎng两bèi倍。
Phòng này lớn gấp đôi phòng kia.
This room is twice as big as that one.
tā他de的sùdù速度tígāo提高le了liǎng两bèi倍。
Tốc độ của anh ấy tăng gấp đôi.
His speed doubled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây