两家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两家" (liǎng jiā) mang nghĩa "Hai công ty", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai công ty
Ví dụ (3)
这条街上有两家药店。
Trên con phố này có hai hiệu thuốc.
There are two pharmacies on this street.
两家公司正在合作。
Hai công ty đang hợp tác.
The two companies are collaborating.
我们比较了两家餐馆的价格。
Chúng tôi so sánh giá của hai nhà hàng.
We compared the prices of the two restaurants.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây