ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两年
liǎng nián
hai năm
Hán việt: lưỡng niên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两年" (liǎng nián) mang nghĩa "hai năm", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

两年
liǎng nián
hai năm
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai năm
Ví dụ (3)
wǒ我xué学zhōngwén中文liǎngnián两年le了。
Tôi học tiếng Trung được hai năm rồi.
I have been learning Chinese for two years.
tāmen他们liǎngnián两年méi没jiànmiàn见面。
Họ hai năm chưa gặp nhau.
They haven't seen each other for two years.
zhè这gè个xiàngmù项目yòng用le了liǎngnián两年。
Dự án này mất hai năm.
This project took two years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây