两年
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两年" (liǎng nián) mang nghĩa "hai năm", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:hai năm
Ví dụ (3)
我学中文两年了。
Tôi học tiếng Trung được hai năm rồi.
I have been learning Chinese for two years.
他们两年没见面。
Họ hai năm chưa gặp nhau.
They haven't seen each other for two years.
这个项目用了两年。
Dự án này mất hai năm.
This project took two years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây