五倍
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "五倍" (wǔ bèi) mang nghĩa "Gấp năm", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 倍 (bèi - bội): "lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 五倍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gấp năm
Ví dụ (3)
这台机器的效率提高了五倍。
Hiệu suất của máy này tăng gấp năm lần.
The efficiency of this machine has increased fivefold.
新店面积是旧店的五倍。
Diện tích cửa hàng mới gấp năm lần cửa hàng cũ.
The new store is five times the size of the old one.
访问量增长了五倍。
Lượng truy cập tăng gấp năm lần.
Traffic increased fivefold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây