ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五倍
wǔ bèi
Gấp năm
Hán việt: ngũ bội
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "五倍" (wǔ bèi) mang nghĩa "Gấp năm", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 倍 (bèi - bội): "lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).

Thành phần cấu tạo

五倍
wǔ bèi
Gấp năm
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gấp năm
Ví dụ (3)
zhè这tái台jīqì机器de的xiàolǜ效率tígāo提高le了wǔ五bèi倍。
Hiệu suất của máy này tăng gấp năm lần.
The efficiency of this machine has increased fivefold.
xīndiàn新店miànjī面积shì是jiù旧diàn店de的wǔ五bèi倍。
Diện tích cửa hàng mới gấp năm lần cửa hàng cũ.
The new store is five times the size of the old one.
fǎngwènliàng访问量zēngzhǎng增长le了wǔ五bèi倍。
Lượng truy cập tăng gấp năm lần.
Traffic increased fivefold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây