ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两百
liǎng bǎi
Hai trăm
Hán việt: lưỡng bách
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "两百" (liǎng bǎi) nghĩa là "Hai trăm", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

两百
liǎng bǎi
Hai trăm
一
两内部
白

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai trăm
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服liǎngbǎi两百yuán元。
Bộ quần áo này hai trăm tệ.
This piece of clothing costs two hundred yuan.
huìyì会议lái来le了liǎngbǎi两百duō多rén人。
Cuộc họp có hơn hai trăm người đến.
More than two hundred people attended the meeting.
tā他měitiān每天zǒu走liǎngbǎi两百bù步rèshēn热身。
Mỗi ngày anh ấy đi hai trăm bước để khởi động.
He walks two hundred steps every day to warm up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây