ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两百万个
liǎng bǎi wàn gè
hai triệu cái
Hán việt: lưỡng bách vạn cá
—

Gợi nhớ

Từ "两百万个" (liǎng bǎi wàn gè) nghĩa là "hai triệu cái", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 万 (wàn / mò): một vạn + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

两百万个
liǎng bǎi wàn gè
hai triệu cái
一
两内部
白
方 (biến thể)
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:hai triệu cái
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂jīnnián今年shēngchǎn生产le了liǎngbǎiwàn两百万gè个língbùjiàn零部件。
Nhà máy năm nay đã sản xuất hai triệu cái linh kiện.
The factory produced two million parts this year.
wǎngzhàn网站yōngyǒu拥有chāoguò超过liǎngbǎiwàn两百万gè个zhùcè注册yònghù用户。
Trang web sở hữu vượt quá hai triệu cái tài khoản người dùng đăng ký.
The website has over two million registered users.
zhè这gè个cāngkù仓库lǐ里cúnfàng存放zhe着liǎngbǎiwàn两百万gè个kǒuzhào口罩。
Trong kho hàng này lưu trữ hai triệu cái khẩu trang.
Two million masks are stored in this warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây