ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两百米
liǎng bǎi mǐ
hai trăm mét
Hán việt: lưỡng bách mễ
—

Gợi nhớ

Từ "两百米" (liǎng bǎi mǐ) nghĩa là "hai trăm mét", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

两百米
liǎng bǎi mǐ
hai trăm mét
一
两内部
白
米

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:hai trăm mét
Ví dụ (3)
qiánfāng前方liǎngbǎi两百mǐ米chù处yǒu有yí一gè个gōngjiāochē公交车zhàn站。
Phía trước 200m có một trạm xe buýt.
There is a bus stop two hundred meters ahead.
tā他zài在liǎngbǎi两百mǐ米sàipǎo赛跑zhōng中huòdé获得le了guànjūn冠军。
Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong đợt chạy cự ly 200m.
He won the championship in the two-hundred-meter race.
yánzhe沿着zhè这tiáo条jiē街zài再zǒu走liǎngbǎimǐ两百米jiù就dào到le了。
Đi tiếp 200m dọc theo con phố này là tới rồi.
Walk two hundred meters further along this street and you'll arrive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây