ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲痛
bēitòng
đau đớn, thương đau, bi thống
Hán việt: bi thống
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悲痛" (bēitòng) mang nghĩa "đau đớn, thương đau, bi thống", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

悲痛
bēitòng
đau đớn, thương đau, bi thống
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đau đớn, thương đau, bi thống
Ví dụ (5)
tīngdào听到hǎo好péngyou朋友qùshì去世de的xiāoxi消息,tā他gǎndào感到wúbǐ无比bēitòng悲痛。
Nghe tin người bạn thân qua đời, anh ấy cảm thấy vô cùng đau đớn.
Upon hearing the news of his close friend's death, he felt overwhelming grief.
wǒmen我们yào要huà化bēitòng悲痛wèi为lìliàng力量,jìxù继续qiánxíng前行。
Chúng ta phải biến đau thương thành sức mạnh để tiếp tục tiến bước.
We must turn grief into strength and keep moving forward.
tā她de的líqù离去gěi给jiārén家人dàilái带来le了jídà极大de的bēitòng悲痛。
Sự ra đi của cô ấy đã mang lại nỗi bi thống tột cùng cho gia đình.
Her departure brought immense grief to her family.
tā他qiángrěn强忍zhe着bēitòng悲痛,jiānchí坚持wánchéng完成le了zhè这xiàng项rènwù任务。
Anh ấy cố kìm nén nỗi đau thương, kiên trì hoàn thành nhiệm vụ này.
He suppressed his grief and insisted on completing the task.
quánguó全国rénmín人民dōu都chénjìn沉浸zài在shīqù失去yīngxióng英雄de的bēitòng悲痛zhīzhōng之中。
Nhân dân cả nước đều chìm đắm trong sự bi thống khi mất đi vị anh hùng.
The entire nation was immersed in grief over the loss of the hero.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây