ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲切
bēi qiè
Bi thương, đau buồn sâu sắc
Hán việt: bi thiết
—

Gợi nhớ

Từ "悲切" (bēi qiè) mang nghĩa "Bi thương, đau buồn sâu sắc", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

悲切
bēi qiè
Bi thương, đau buồn sâu sắc
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bi thương, đau buồn sâu sắc
Ví dụ (3)
diànhuà电话nà那tóu头chuánlái传来le了tā她bēiqiè悲切de的kūshēng哭声,lìngrén令人xīnsuì心碎。
Đầu dây điện thoại bên kia truyền lại tiếng khóc đau thương của cô ấy, khiến lòng người tan nát.
Her mournful sobs came from the other end of the line, which was heartbreaking.
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律fēicháng非常bēiqiè悲切,sùshuō诉说zhe着líbié离别de的tòngkǔ痛苦。
Giai điệu của bản nhạc này vô cùng đau buồn, kể về nỗi đau thương của sự biệt ly.
The melody of this piece is deeply mournful, telling of the pain of parting.
tā他liǎn脸shàng上liúlù流露chū出bēiqiè悲切de的shénqíng神情,yìyánbùfā一言不发de地kàn看zhe着yuǎnfāng远方。
Trên khuôn mặt anh ấy lộ ra vẻ bi thương sâu sắc, nhìn về phía xa xăm mà không nói lời nào.
With a sorrowful expression on his face, he gazed into the distance without saying a word.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây