ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲情
bēi qíng
bi thương, nỗi buồn đau, bi lụy
Hán việt: bi tình
—

Gợi nhớ

Từ "悲情" (bēi qíng) mang nghĩa "bi thương, nỗi buồn đau, bi lụy", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

悲情
bēi qíng
bi thương, nỗi buồn đau, bi lụy
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bi thương, nỗi buồn đau, bi lụy
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说lǒngzhào笼罩zhe着yì一zhǒng种nónghòu浓厚de的bēiqíng悲情sècǎi色彩。
Cuốn tiểu thuyết này bao trùm một màu sắc bi thương đậm nét.
This novel is shrouded in a strong tragic undertone.
dǎoyǎn导演shàncháng擅长pāi拍bēiqíng悲情diànyǐng电影lái来dǎdòng打动guānzhòng观众。
Đạo diễn sở trường làm phim bi thương để cảm động người xem.
The director excels at making tragic films to move the audience.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该chénnìyú沉溺于guòqù过去de的bēiqíng悲情zhōng中wúfǎ无法zì自bá拔。
Chúng ta không nên chìm đắm trong tâm trạng bi thương của quá khứ mà không thể tự thoát ra được.
We should not wallow in past grief and be unable to extricate ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây