ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惨痛
cǎntòng
đau thương thảm thiết, đau đớn nặng nề
Hán việt: thảm thống
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惨痛" (cǎntòng) mang nghĩa "đau thương thảm thiết, đau đớn nặng nề", kết hợp bởi 惨 (cǎn - thảm): "Thảm khốc" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惨: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

惨痛
cǎntòng
đau thương thảm thiết, đau đớn nặng nề
惨
cǎn • thảm
Thảm khốc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đau thương thảm thiết, đau đớn nặng nề
Ví dụ (5)
zhè这cì次shìgù事故gěi给le了wǒmen我们yí一gè个cǎntòng惨痛de的jiàoxun教训。
Tai nạn lần này đã cho chúng ta một bài học đau đớn nặng nề.
This accident taught us a painful lesson.
zhànzhēng战争gěi给rénmín人民dàilái带来le了cǎntòng惨痛de的zāinàn灾难。
Chiến tranh đã mang lại những thảm họa đau thương thảm thiết cho nhân dân.
The war brought disastrous suffering to the people.
tā他bìxū必须wèi为zìjǐ自己de的cuòwù错误fùchū付出cǎntòng惨痛de的dàijià代价。
Anh ta phải trả một cái giá đau đớn nặng nề cho sai lầm của chính mình.
He had to pay a heavy price for his mistakes.
shīqù失去qīnrén亲人shì是yí一duàn段cǎntòng惨痛de的jīnglì经历。
Mất đi người thân là một trải nghiệm đau thương thảm thiết.
Losing a loved one is a deeply painful experience.
jīngguò经过nà那cì次cǎntòng惨痛de的shībài失败,tā他biànde变得gèngjiā更加chéngshú成熟le了。
Trải qua thất bại đau đớn nặng nề đó, anh ấy đã trở nên trưởng thành hơn.
After that painful failure, he became more mature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây