蚕
一一ノ丶丨フ一丨一丶
10
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ bé (虫) được người dân quý như lộc trời ban (天) vì nhả ra sợi tơ vàng óng ả là con tằm (蚕).
Thành phần cấu tạo
蚕
Con tằm
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con tằm
Ví dụ (5)
蚕吃桑叶。
Con tằm ăn lá dâu.
Silkworms eat mulberry leaves.
春蚕到死丝方尽。
Tằm xuân đến chết mới nhả hết tơ.
A spring silkworm spins silk until it dies.
我们正在养蚕。
Chúng tôi đang nuôi tằm.
We are raising silkworms.
蚕能吐丝。
Con tằm có thể nhả tơ.
Silkworms can spin silk.
蚕已经结茧了。
Con tằm đã kết kén rồi.
The silkworms have already spun their cocoons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây