ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惨死
cǎn sǐ
Cái chết bi thảm
Hán việt: thảm tử
—

Gợi nhớ

Từ "惨死" (cǎn sǐ) mang nghĩa "Cái chết bi thảm", kết hợp bởi 惨 (cǎn - thảm): "Thảm khốc" + 死 (sǐ - tử): "Chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惨: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨). • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死).

Thành phần cấu tạo

惨死
cǎn sǐ
Cái chết bi thảm
惨
cǎn • thảm
Thảm khốc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cái chết bi thảm
Ví dụ (3)
xǔduō许多wúgū无辜de的píngmín平民zài在zhànhuǒ战火zhōng中cǎnsǐ惨死。
Nhiều thường dân vô tội đã chết thảm trong khói lửa chiến tranh.
Many innocent civilians died tragically in the flames of war.
tā他zài在yí一cì次tūrúqílái突如其来de的chēhuò车祸zhōng中cǎnsǐ惨死。
Anh ấy đã chết thảm trong một vụ tai nạn giao thông bất ngờ.
He died tragically in a sudden car accident.
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查shòuhàizhě受害者cǎnsǐ惨死de的zhēn真xiàng相。
Cảnh sát đang điều tra chân tướng cái chết thảm của nạn nhân.
The police are investigating the truth behind the victim's tragic death.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây