ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
tuyết lại thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất, đổ thêm dầu vào lửa (nghĩa làm tình hình tệ hơn).
Hán việt: tuyết thượng gia sương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "雪上加霜" (xuěshàngjiāshuāng) mang nghĩa "Họa vô đơn chí, đã tệ lại càng tệ", kết hợp bởi 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
Họa vô đơn chí, đã tệ lại càng tệ
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tuyết lại thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất, đổ thêm dầu vào lửa (nghĩa làm tình hình tệ hơn).
Ví dụ (5)
shīyè失业jiāshàng加上shēngbìng生病,duì对tā他láishuō来说zhēn真shì是xuěshàngjiāshuāng雪上加霜。
Thất nghiệp cộng thêm ốm đau, đối với anh ấy đúng là họa vô đơn chí (tuyết lại thêm sương).
Losing his job and then falling ill was really adding insult to injury for him.
běnlái本来shēngyì生意jiù就bù不hǎo好,fángdōng房东hái还yào要zhǎng涨fángzū房租,jiǎnzhí简直shì是xuěshàngjiāshuāng雪上加霜。
Vốn dĩ buôn bán đã không tốt, chủ nhà còn đòi tăng tiền thuê, quả thực là khó khăn chồng chất.
Business was already bad, and now the landlord wants to raise the rent—it's really adding insult to injury.
zhè这gè个huài坏xiāoxi消息ràng让běn本yǐ已zāogāo糟糕de的qíngkuàng情况xuěshàngjiāshuāng雪上加霜。
Tin xấu này làm cho tình hình vốn đã tồi tệ lại càng thêm thê thảm.
This bad news made an already terrible situation even worse.
qǐng请búyào不要zài再gěi给tāmen他们xuěshàngjiāshuāng雪上加霜le了,bāngbāng帮帮tāmen他们ba吧。
Xin đừng làm khổ họ thêm nữa (thêm sương trên tuyết), hãy giúp họ đi.
Please don't make things even harder for them—help them instead.
zhè这cì次yìwài意外shìgù事故shǐ使xiànrù陷入kùnjìng困境de的gōngsī公司xuěshàngjiāshuāng雪上加霜。
Tai nạn bất ngờ lần này khiến công ty đang lâm vào cảnh khốn cùng càng thêm điêu đứng.
This accident made the struggling company's situation even worse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây