ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戈壁
gēbì
sa mạc Gobi
Hán việt: qua bích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "戈壁" (gēbì) mang nghĩa "sa mạc Gobi", kết hợp bởi 戈 (gē - qua): "Cây qua (một thứ binh khí dài)" + 壁 (bì - bích): "Bức tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戈: Hình cây binh khí dài có lưỡi cong gắn trên cán, vũ khí cổ dùng đâm chém, cây qua 戈. • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).

Thành phần cấu tạo

戈壁
gēbì
sa mạc Gobi
戈
gē • qua
Cây qua (một thứ binh khí dài)
戈
Bộ Qua
Hình cây giáo có lưỡi cong dùng trong chiến đấu
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sa mạc Gobi
Ví dụ (5)
luòtuo骆驼shì是gēbì戈壁shàng上de的zhǔyào主要jiāotōnggōngjù交通工具。
Lạc đà là phương tiện giao thông chính trên sa mạc Gobi.
Camels are the main means of transportation in the Gobi.
wǒmen我们jìhuà计划xià下gè个yuè月qù去gēbì戈壁tànxiǎn探险。
Chúng tôi lên kế hoạch đi thám hiểm sa mạc Gobi vào tháng tới.
We plan to go on an expedition to the Gobi next month.
gēbì戈壁de的zhòuyè昼夜wēnchā温差fēicháng非常dà大。
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm ở sa mạc Gobi là rất lớn.
The temperature difference between day and night in the Gobi is very large.
jīngguò经过jǐtiān几天de的báshè跋涉,tāmen他们zhōngyú终于zǒuchū走出le了zhè这piàn片huāngliáng荒凉de的gēbì戈壁。
Sau vài ngày lội bộ, họ cuối cùng cũng ra khỏi vùng sa mạc Gobi hoang vắng này.
After several days of trekking, they finally made their way out of this desolate stretch of the Gobi.
zài在mángmáng茫茫gēbì戈壁zhōng中,hěn很nán难zhǎodào找到shuǐyuán水源。
Trong sa mạc Gobi bao la, rất khó để tìm thấy nguồn nước.
In the vast Gobi Desert, it is very difficult to find a source of water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây