ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碰壁
pèng bì
Gặp trở ngại, bị từ chối
Hán việt: bính bích
—

Gợi nhớ

Từ "碰壁" (pèng bì) mang nghĩa "Gặp trở ngại, bị từ chối", kết hợp bởi 碰 (pèng - bính): "chạm" + 壁 (bì - bích): "Bức tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碰: Hai viên đá cứng (石) bất ngờ lao vào gộp sát bên nhau (并) tạo nên cú va đập, chạm mạnh (碰). • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).

Thành phần cấu tạo

碰壁
pèng bì
Gặp trở ngại, bị từ chối
碰
pèng • bính
chạm
石
Bộ Thạch
Đá (nằm bên trái)
并
Tính (biến thể)
Gộp lại / âm đọc (nằm bên phải)
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gặp trở ngại, bị từ chối
Ví dụ (3)
tā他zhǎo找gōngzuò工作lǚlǚ屡屡pèngbì碰壁,dàn但yīrán依然méiyǒu没有fàngqì放弃。
Anh ấy đi tìm việc nhiều lần bị từ chối, nhưng vẫn không từ bỏ.
He hit a wall repeatedly while looking for a job, yet he still didn't give up.
rúguǒ如果bù不tíqián提前zuòhǎo做好zhǔnbèi准备,nǐ你de的shēnqǐng申请hěn很kěnéng可能huì会pèngbì碰壁。
Nếu không chuẩn bị trước, đơn đăng ký của bạn rất có thể sẽ gặp trở ngại.
If you don't prepare in advance, your application is very likely to be rejected.
tā他zài在gèchù各处qiúzhù求助dōu都pèng碰le了bì壁,gǎndào感到fēicháng非常juéwàng绝望。
Anh ấy cầu xin sự giúp đỡ ở khắp nơi nhưng đều bị từ chối, cảm thấy vô cùng tuyệt vọng.
He was turned away everywhere he sought help and felt utterly desperate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây