ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碰上
pèngshang
tình cờ gặp, vô tình chạm vào
Hán việt: bính thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碰上" (pèngshang) mang nghĩa "tình cờ gặp, vô tình chạm vào", kết hợp bởi 碰 (pèng - bính): "chạm" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碰: Hai viên đá cứng (石) bất ngờ lao vào gộp sát bên nhau (并) tạo nên cú va đập, chạm mạnh (碰). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

碰上
pèngshang
tình cờ gặp, vô tình chạm vào
碰
pèng • bính
chạm
石
Bộ Thạch
Đá (nằm bên trái)
并
Tính (biến thể)
Gộp lại / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tình cờ gặp, vô tình chạm vào
Ví dụ (5)
wǒ我zuótiān昨天zài在chāoshì超市pèngshàng碰上le了wǒ我de的lǎo老péngyou朋友。
Hôm qua tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ ở siêu thị.
I ran into an old friend of mine at the supermarket yesterday.
wǒmen我们zài在lǚxíng旅行shí时pèngshàng碰上le了huài坏tiānqì天气。
Chúng tôi đã vô tình gặp phải thời tiết xấu khi đang đi du lịch.
We ran into bad weather during the trip.
gōngzuò工作zhōng中pèngshàng碰上kùnnán困难shì是nánmiǎn难免de的。
Trong công việc gặp phải khó khăn là điều khó tránh khỏi.
It is unavoidable to encounter difficulties at work.
zhēn真qiǎo巧,jìngrán竟然zài在zhèlǐ这里pèngshàng碰上le了nǐ你!
Thật trùng hợp, không ngờ lại tình cờ gặp bạn ở đây!
What a coincidence—fancy running into you here!
xiàbān下班de的shíhou时候pèngshàng碰上le了dà大dǔchē堵车,suǒyǐ所以wǒ我chídào迟到le了。
Lúc tan làm tôi đã gặp phải cảnh tắc đường lớn, nên tôi đã đến muộn.
I got stuck in a huge traffic jam after work, so I was late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây