ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤炉
kǎolú
lò nướng, lò quay (thiết bị dùng để nướng thực phẩm).
Hán việt: khảo lô
HSK 4-5 (Đồ gia dụng)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烤炉" (kǎolú) mang nghĩa "Lò nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 炉 (lú - lô): "lò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).

Thành phần cấu tạo

烤炉
kǎolú
Lò nướng
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
炉
lú • lô
lò
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lò nướng, lò quay (thiết bị dùng để nướng thực phẩm).
Ví dụ (5)
bǎ把jī鸡fàngrù放入kǎolú烤炉lǐ里kǎo烤yí一gè个xiǎoshí小时。
Bỏ con gà vào trong lò nướng, nướng trong một tiếng đồng hồ.
Put the chicken in the oven and roast it for an hour.
zhè这gè个kǎolú烤炉kěyǐ可以tiáojié调节wēndù温度。
Cái lò nướng này có thể điều chỉnh nhiệt độ.
This oven can be adjusted for temperature.
māma妈妈mǎi买le了yí一gè个xīn新kǎolú烤炉yònglái用来zuò做dàngāo蛋糕。
Mẹ đã mua một cái lò nướng mới để làm bánh kem.
Mom bought a new oven to bake cakes.
shǐyòng使用kǎolú烤炉shí时yào要xiǎoxīn小心tàng烫shǒu手。
Khi sử dụng lò nướng phải cẩn thận kẻo bỏng tay.
Be careful not to burn your hands when using the oven.
kǎolú烤炉huài坏le了,jīntiān今天bù不néng能zuò做pīsà披萨le了。
Lò nướng hỏng rồi, hôm nay không làm pizza được nữa.
The oven is broken, so we can't make pizza today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây