烤炉
HSK 4-5 (Đồ gia dụng)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烤炉" (kǎolú) mang nghĩa "Lò nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 炉 (lú - lô): "lò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烤炉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lò nướng, lò quay (thiết bị dùng để nướng thực phẩm).
Ví dụ (5)
把鸡放入烤炉里烤一个小时。
Bỏ con gà vào trong lò nướng, nướng trong một tiếng đồng hồ.
Put the chicken in the oven and roast it for an hour.
这个烤炉可以调节温度。
Cái lò nướng này có thể điều chỉnh nhiệt độ.
This oven can be adjusted for temperature.
妈妈买了一个新烤炉用来做蛋糕。
Mẹ đã mua một cái lò nướng mới để làm bánh kem.
Mom bought a new oven to bake cakes.
使用烤炉时要小心烫手。
Khi sử dụng lò nướng phải cẩn thận kẻo bỏng tay.
Be careful not to burn your hands when using the oven.
烤炉坏了,今天不能做披萨了。
Lò nướng hỏng rồi, hôm nay không làm pizza được nữa.
The oven is broken, so we can't make pizza today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây