ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤肉
kǎoròu
Thịt nướng
Hán việt: khảo nhục
道, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烤肉" (kǎoròu) mang nghĩa "Thịt nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉).

Thành phần cấu tạo

烤肉
kǎoròu
Thịt nướng
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt nướng
Ví dụ (3)
kǎoròu烤肉de的wèidào味道hěn很xiāng香。
Mùi thịt nướng rất thơm.
The grilled meat smells delicious.
zhōumò周末wǒmen我们zài在yuànzi院子lǐ里chī吃kǎoròu烤肉。
Cuối tuần chúng tôi ăn thịt nướng trong sân.
On the weekend, we had a barbecue in the yard.
kǎoròu烤肉yào要pèi配shēngcài生菜yìqǐ一起chī吃。
Thịt nướng nên ăn kèm rau sống.
Grilled meat should be eaten with lettuce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây