ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好坏
hǎohuài
tốt xấu, hay dở
Hán việt: hảo hoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "好坏" (hǎohuài) mang nghĩa "tốt xấu, hay dở", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 坏 (huài - hoại): "hỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏).

Thành phần cấu tạo

好坏
hǎohuài
tốt xấu, hay dở
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tốt xấu, hay dở
Ví dụ (5)
zhìliàng质量de的hǎo好huài坏zhíjiē直接yǐngxiǎng影响chǎnpǐn产品de的xiāoliàng销量。
Chất lượng tốt xấu ảnh hưởng trực tiếp đến doanh số của sản phẩm.
The quality of the product directly affects its sales.
zhè这bù部diànyǐng电影de的hǎo好huài坏,měi每gè个rén人dōu都yǒu有bùtóng不同de的kànfǎ看法。
Bộ phim này hay dở thế nào, mỗi người đều có cách nhìn khác nhau.
Everyone has a different opinion on whether this movie is good or bad.
tā他lián连biérén别人yòngxīn用心de的hǎo好huài坏dōu都fēn分bù不qīng清。
Anh ta ngay cả tâm ý của người khác là tốt hay xấu cũng không phân biệt được.
He can't even tell whether other people's intentions are good or bad.
bùguǎn不管hǎo好huài坏,zhè这dōu都shì是wǒmen我们zìjǐ自己zuò做de的juédìng决定。
Bất kể tốt xấu, đây đều là quyết định do chính chúng ta đưa ra.
Whether it turns out well or badly, this was our own decision.
shìqing事情yǐjīng已经zhèyàng这样le了,hǎo好huài坏yě也zhǐ只néng能jiēshòu接受。
Chuyện đã như vậy rồi, dù tốt hay xấu thì cũng chỉ có thể chấp nhận.
Things have already turned out this way, so whether it's good or bad, we can only accept it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây