ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毁灭
huǐmiè
hủy diệt, tiêu diệt, tàn phá, hủy hoại hoàn toàn, diệt vong.
Hán việt: hủy diệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "毁灭" (huǐmiè) mang nghĩa "hủy diệt", kết hợp bởi 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy" + 灭 (miè - diệt): "Dập tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁). • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭).

Thành phần cấu tạo

毁灭
huǐmiè
hủy diệt
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hủy diệt, tiêu diệt, tàn phá, hủy hoại hoàn toàn, diệt vong.
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场dìzhèn地震huǐmiè毁灭le了zhěng整zuò座chéngshì城市。
Trận động đất này đã hủy diệt toàn bộ thành phố.
The earthquake destroyed the entire city.
héwǔqì核武器jùyǒu具有huǐmiè毁灭shìjiè世界de的lìliàng力量。
Vũ khí hạt nhân có sức mạnh hủy diệt thế giới.
Nuclear weapons have the power to destroy the world.
wèile为了yǎngài掩盖zuìxíng罪行,xiōngshǒu凶手huǐmiè毁灭le了suǒyǒu所有zhèngjù证据。
Để che giấu tội ác, hung thủ đã hủy diệt (phi tang) toàn bộ chứng cứ.
To cover up the crime, the murderer destroyed all the evidence.
tānlán贪婪zuìzhōng最终huì会huǐmiè毁灭yí一gè个rén人。
Lòng tham cuối cùng sẽ hủy hoại một con người.
Greed will ultimately destroy a person.
rúguǒ如果bù不tíngzhǐ停止pòhuài破坏huánjìng环境,rénlèi人类jiāng将zìqǔ自取huǐmiè毁灭。
Nếu không ngừng phá hoại môi trường, nhân loại sẽ tự chuốc lấy diệt vong.
If we do not stop damaging the environment, humanity will bring about its own destruction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây