ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毁损
huǐsǔn
hư hại, làm tổn hại, phá hỏng
Hán việt: hủy tổn
—

Gợi nhớ

Từ "毁损" (huǐsǔn) mang nghĩa "hư hại, làm tổn hại, phá hỏng", kết hợp bởi 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

毁损
huǐsǔn
hư hại, làm tổn hại, phá hỏng
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hư hại, làm tổn hại, phá hỏng
Ví dụ (5)
zhè这qǐ起jiāotōngshìgù交通事故dǎozhì导致duìfāng对方chēliàng车辆yánzhòng严重huǐsǔn毁损。
Vụ tai nạn giao thông này dẫn đến xe của đối phương bị hư hại nghiêm trọng.
This traffic accident caused severe damage to the other party's vehicle.
gùyì故意huǐsǔn毁损gōnggòng公共cáiwù财物shì是yào要chéngdān承担fǎlǜ法律zérèn责任de的。
Cố ý phá hoại tài sản công cộng là phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý.
Intentionally damaging public property entails legal liability.
bàofēngyǔ暴风雨huǐsǔn毁损le了nóngtián农田lǐ里de的guàngài灌溉shèshī设施。
Bão to gió lớn làm hư hại cơ sở hạ tầng tưới tiêu trên đồng ruộng.
The storm damaged the irrigation facilities in the farmland.
yánjìn严禁gùyì故意huǐsǔn毁损gōngwù公物,wéizhěbìjiū违者必究。
Nghiêm cấm cố ý làm hư hại tài sản công cộng, ai vi phạm sẽ bị xử lý.
Intentionally damaging public property is strictly prohibited, and violators will be prosecuted.
èliè恶劣tiānqì天气dǎozhì导致zhuāngjia庄稼dàmiànjī大面积huǐsǔn毁损。
Thời tiết xấu dẫn tới hoa màu bị thiệt hại hư hỏng trên diện tích lớn.
Severe weather caused extensive damage to the crops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây