ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青工
qīnggōng
Công nhân trẻ
Hán việt: thanh công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "青工" (qīnggōng) nghĩa là "Công nhân trẻ", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

青工
qīnggōng
Công nhân trẻ
青
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân trẻ
Ví dụ (5)
xǔduō许多qīnggōng青工cānjiā参加le了jìnéng技能bǐsài比赛。
Nhiều công nhân trẻ đã tham gia cuộc thi kỹ năng.
Many young workers took part in the skills competition.
gōngchǎng工厂wèi为qīnggōng青工zǔzhī组织le了yí一cì次péixùn培训。
Nhà máy đã tổ chức một buổi đào tạo cho các công nhân trẻ.
The factory organized a training session for young workers.
yōuxiù优秀de的qīnggōng青工jiāng将huòdé获得jiǎnglì奖励。
Những công nhân trẻ xuất sắc sẽ nhận được phần thưởng.
Outstanding young workers will receive rewards.
zuòwéi作为yì一míng名qīnggōng青工,tā他fēicháng非常chīkǔnàiláo吃苦耐劳。
Là một công nhân trẻ, anh ấy rất chịu khó và nhẫn nại.
As a young worker, he is very hardworking and resilient.
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视qīnggōng青工de的zhíyè职业fāzhǎn发展。
Công ty rất coi trọng sự phát triển nghề nghiệp của công nhân trẻ.
The company places great importance on the career development of young workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây