ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青春
qīngchūn
thanh xuân, tuổi trẻ, tuổi xuân.
Hán việt: thanh xuân
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "青春" (qīngchūn) mang nghĩa "tuổi thanh xuân", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 春 (chūn - xuân): "mùa xuân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春).

Thành phần cấu tạo

青春
qīngchūn
tuổi thanh xuân
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thanh xuân, tuổi trẻ, tuổi xuân.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜měihǎo美好de的qīngchūn青春。
Chúng ta phải trân trọng tuổi thanh xuân tươi đẹp.
We should cherish our beautiful youth.
qīngchūn青春yíqùbúfùfǎn一去不复返。
Tuổi xuân một đi không trở lại.
Youth, once gone, never returns.
bǎ把qīngchūn青春xiàngěi献给zǔguó祖国。
Dâng hiến tuổi thanh xuân cho tổ quốc.
Dedicate your youth to the motherland.
nà那bù部diànyǐng电影gōuqǐ勾起le了wǒ我duì对qīngchūn青春de的huíyì回忆。
Bộ phim đó gợi lại trong tôi những ký ức về tuổi thanh xuân.
That movie stirred up my memories of youth.
háizi孩子jìnrù进入qīngchūnqī青春期hòu后,biànde变得yǒuxiē有些pànnì叛逆。
Con cái sau khi bước vào tuổi dậy thì (thời kỳ thanh xuân) thì trở nên hơi nổi loạn.
After entering puberty, the child became somewhat rebellious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây