ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春装
chūnzhuāng
trang phục mùa xuân, quần áo xuân.
Hán việt: xuân trang
HSK 4 (Chủ đề Quần áo/Mùa)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "春装" (chūnzhuāng) mang nghĩa "Trang phục mùa xuân", kết hợp bởi 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

春装
chūnzhuāng
Trang phục mùa xuân
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trang phục mùa xuân, quần áo xuân.
Ví dụ (5)
shāngchǎng商场lǐ里yǐjīng已经shàngjià上架le了xīnkuǎn新款chūnzhuāng春装。
Trong trung tâm thương mại đã lên kệ các mẫu trang phục mùa xuân mới.
The mall has already put the new spring collection on the shelves.
tā她chuān穿le了yìshēn一身piàoliang漂亮de的chūnzhuāng春装。
Cô ấy mặc một bộ đồ xuân rất đẹp.
She was dressed in a beautiful spring outfit.
chūnzhuāng春装de的yánsè颜色tōngcháng通常bǐjiào比较xiānyàn鲜艳。
Màu sắc của trang phục mùa xuân thường khá tươi tắn.
Spring clothing usually comes in brighter colors.
dào到le了huàn换chūnzhuāng春装de的jìjié季节le了。
Đến mùa thay đồ xuân rồi.
It's time to switch to spring clothes.
zhè这tào套chūnzhuāng春装zhèngzài正在gǎo搞cùxiāo促销huódòng活动。
Bộ đồ xuân này đang có hoạt động khuyến mãi.
This set of spring clothes is on sale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây