ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心浮气躁
xīn fú qì zào
Tâm tính bồng bột nóng nảy, xốc nổi
Hán việt: tâm phù khí táo
—

Gợi nhớ

Từ "心浮气躁" (xīn fú qì zào) mang nghĩa "Tâm tính bồng bột nóng nảy, xốc nổi", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 浮 (fú - phù): "nổi" + 气 (qì - khí): "khí" + 躁 (zào - táo): "Nóng nảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 躁: Đôi bàn chân (足) cứ giẫm đạp lăng xăng như đàn chim ríu rít trên cành (喿) không chịu ngồi yên, chỉ tính cách nóng nảy, bồn chồn (躁).

Thành phần cấu tạo

心浮气躁
xīn fú qì zào
Tâm tính bồng bột nóng nảy, xốc nổi
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
躁
zào • táo
Nóng nảy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Tâm tính bồng bột nóng nảy, xốc nổi
Ví dụ (3)
xuéxí学习jìshù技术xūyào需要jìng静xià下xīn心lái来,bù不néng能xīnfúqìzào心浮气躁。
Học hỏi kỹ thuật cần phải tĩnh tâm lại, không được nôn nóng xốc nổi.
Learning a skill requires calming your mind; you must not be impetuous and restless.
yùdào遇到kùnnán困难shí时rúguǒ如果xīnfúqìzào心浮气躁,fǎn'ér反而róngyì容易bǎ把shìqing事情nòngzāo弄糟。
Khi gặp khó khăn nếu nôn nóng nóng nảy, ngược lại càng dễ làm hỏng việc.
If you become impatient and flustered when facing difficulties, you are more likely to mess things up instead.
míngxiǎng冥想néng能bāngzhù帮助nàxiē那些xīnfúqìzào心浮气躁de的rén人huīfù恢复píngjìng平静。
Thiền định có thể giúp những người tâm tính bồng bột nóng nảy khôi phục lại sự bình yên.
Meditation can help those who are restless and impetuous regain their calm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây