ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浮夸
fú kuā
phóng đại, khoác lác, phù phiếm
Hán việt: phù khoa
—

Gợi nhớ

Từ "浮夸" (fú kuā) mang nghĩa "phóng đại, khoác lác, phù phiếm", kết hợp bởi 浮 (fú - phù): "nổi" + 夸 (kuā - khoa): "khoe khoang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮). • Chữ 夸: Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸).

Thành phần cấu tạo

浮夸
fú kuā
phóng đại, khoác lác, phù phiếm
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
夸
kuā • khoa
khoe khoang
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:phóng đại, khoác lác, phù phiếm
Ví dụ (3)
tā他de的gōngzuò工作zuòfēng作风yǒuxiē有些fúkuā浮夸,bù不fúhé符合wǒmen我们qiúzhēnwùshí求真务实de的yuánzé原则。
Phong cách làm việc của anh ấy có chút phóng đại, không phù hợp với nguyên tắc thực sự cầu thị của chúng ta.
His work style is somewhat boastful and exaggerated, which does not align with our pragmatic principles.
zhè这piān篇bàogào报告lǐ里de的fúkuā浮夸cízǎo辞藻tàiduō太多,quēfá缺乏shíjì实际nèiróng内容。
Từ ngữ sáo rỗng khoác lác trong báo cáo này quá nhiều, thiếu nội dung thực tế.
There is too much flowery and exaggerated rhetoric in this report, lacking substantive content.
wǒmen我们yīnggāi应该jiǎotàshídì脚踏实地,búyào不要gǎo搞nàxiē那些fúkuā浮夸de的biǎomiànwénzhāng表面文章。
Chúng ta nên làm việc thực tế, không nên làm những việc mang tính bề nổi phóng đại.
We should keep our feet on the ground and not engage in boastful, superficial show.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây