ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夸耀
kuāyào
khoe khoang, phô trương
Hán việt: khoa diệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "夸耀" (kuāyào) mang nghĩa "khoe khoang, phô trương", kết hợp bởi 夸 (kuā - khoa): "khoe khoang" + 耀 (yào - diệu): "Tỏa sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夸: Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸). • Chữ 耀: Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀).

Thành phần cấu tạo

夸耀
kuāyào
khoe khoang, phô trương
夸
kuā • khoa
khoe khoang
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)
耀
yào • diệu
Tỏa sáng
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoe khoang, phô trương
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢kuāyào夸耀zìjǐ自己de的cáifù财富。
Anh ấy luôn thích khoe khoang sự giàu có của mình.
He always likes to show off his wealth.
búyào不要dàochù到处kuāyào夸耀nǐ你de的chéngjì成绩。
Đừng có đi đâu cũng phô trương thành tích của bạn.
Don't go around bragging about your achievements.
tā她cóngbù从不kuāyào夸耀zìjǐ自己de的měimào美貌。
Cô ấy không bao giờ khoe khoang nhan sắc của mình.
She never boasts about her beauty.
tāmen他们xiàng向línjū邻居kuāyào夸耀xīn新mǎi买de的qìchē汽车。
Họ khoe khoang chiếc xe mới mua với hàng xóm.
They showed off their newly bought car to the neighbors.
zhēnzhèng真正de的cáihuá才华shì是bù不xūyào需要kuāyào夸耀de的。
Tài năng thực sự thì không cần phải phô trương.
True talent does not need to be flaunted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây