ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照耀
zhàoyào
chiếu rọi, soi rọi, chiếu sáng, tỏa sáng.
Hán việt: chiếu diệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "照耀" (zhàoyào) mang nghĩa "chiếu sáng", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 耀 (yào - diệu): "Tỏa sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 耀: Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀).

Thành phần cấu tạo

照耀
zhàoyào
chiếu sáng
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
耀
yào • diệu
Tỏa sáng
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếu rọi, soi rọi, chiếu sáng, tỏa sáng.
Ví dụ (5)
wēnnuǎn温暖de的yángguāng阳光zhàoyào照耀zhe着dàdì大地。
Ánh nắng ấm áp chiếu rọi khắp mặt đất.
The warm sunshine shines over the earth.
dēngtǎ灯塔de的guāngmáng光芒zhàoyào照耀zhe着hǎimiàn海面,wèi为chuánzhī船只zhǐyǐn指引fāngxiàng方向。
Ánh sáng của ngọn hải đăng chiếu rọi mặt biển, chỉ dẫn phương hướng cho tàu thuyền.
The lighthouse's beam shines across the sea, guiding ships on their way.
xīngguāng星光zhàoyào照耀zài在níngjìng宁静de的húmiàn湖面shàng上。
Ánh sao chiếu rọi trên mặt hồ yên tĩnh.
Starlight shines on the tranquil surface of the lake.
zhēn真lǐ理de的guānghuī光辉yǒngyuǎn永远zhàoyào照耀zhe着rénlèi人类qiánjìn前进de的dàolù道路。
Ánh hào quang của chân lý mãi mãi soi rọi con đường tiến lên của nhân loại.
The radiance of truth forever illuminates humanity's path forward.
qīngchén清晨de的lùzhū露珠zài在yángguāng阳光zhàoyào照耀xià下shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Những giọt sương sớm lấp lánh dưới ánh nắng chiếu rọi.
The morning dew sparkles in the sunlight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây