ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闪耀
shǎnyào
chiếu sáng
Hán việt: thiểm diệu
—

Gợi nhớ

Từ "闪耀" (shǎnyào) mang nghĩa "chiếu sáng", kết hợp bởi 闪 (shǎn - thiểm): "Lấp lánh" + 耀 (yào - diệu): "Tỏa sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闪: Bóng người (人) vụt lách nhanh qua khung cửa (门) như tia chớp lóe sáng trên bầu trời, mang nghĩa tránh né và lấp lánh (闪). • Chữ 耀: Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀).

Thành phần cấu tạo

闪耀
shǎnyào
chiếu sáng
闪
shǎn • thiểm
Lấp lánh
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
人
Bộ Nhân
Người (phía trong)
耀
yào • diệu
Tỏa sáng
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:chiếu sáng
Ví dụ (3)
yè夜kōngzhōng空中shǎnyào闪耀zhe着wúshùkē无数颗fánxīng繁星。
Trên bầu trời đêm lấp lánh vô số ngôi sao.
Countless stars are twinkling in the night sky.
tā她de的xiàngliàn项链zài在dēngguāng灯光xià下shǎnyào闪耀zháomí着迷rén人de的guāngmáng光芒。
Chiếc vòng cổ của cô ấy lấp lánh ánh sáng quyến rũ dưới ánh đèn.
Her necklace sparkled with a captivating glow under the lights.
shènglì胜利de的xǐyuè喜悦zài在tāmen他们de的yǎnzhōng眼中shǎnyào闪耀。
Niềm vui chiến thắng tỏa sáng trong mắt họ.
The joy of victory shone in their eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây