ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闪
shǎn
lóe lên, lấp lánh, chớp sáng.
Hán việt: thiểm
丶丨フノ丶
5
道, 线
HSK 4
—

Gợi nhớ

Bóng người (人) vụt lách nhanh qua khung cửa (门) như tia chớp lóe sáng trên bầu trời, mang nghĩa tránh né và lấp lánh (闪).

Thành phần cấu tạo

闪
shǎn
Lấp lánh, tránh né
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
人
Bộ Nhân
Người (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lóe lên, lấp lánh, chớp sáng.
Ví dụ (5)
tiānbiān天边shǎnguò闪过yídào一道léidiàn雷电。
Phía chân trời lóe lên một tia sấm sét.
A flash of lightning streaked across the horizon.
tā她de的yǎnjing眼睛lǐ里shǎn闪zhe着lèiguāng泪光。
Trong mắt cô ấy lấp lánh ánh lệ.
Her eyes glistened with tears.
xīngxing星星zài在yè夜kōngzhōng空中shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Những ngôi sao tỏa sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.
The stars sparkle in the night sky.
qìchē汽车dēng灯shǎn闪le了yíxià一下,shìyì示意wǒmen我们yào要guò过mǎlù马路。
Đèn xe hơi chớp một cái, ra hiệu cho chúng tôi muốn băng qua đường.
The car's lights flashed, signaling that we could cross the street.
zuànshí钻石zài在yángguāng阳光xià下shǎnshǎnfāliàng闪闪发亮。
Kim cương lấp lánh dưới ánh mặt trời.
The diamond sparkled in the sunlight.
2
động từ
Nghĩa:né tránh, lách qua, bị trẹo (lưng/khớp) do cử động đột ngột.
Ví dụ (5)
kān看chē车!kuài快shǎn闪kāi开!
Coi chừng xe! Mau né ra!
Watch out for the car! Move aside!
tā他shēnzi身子yì一shǎn闪,duǒguò躲过le了qiú球。
Anh ấy lách người một cái, né được quả bóng.
He dodged the ball with a quick sidestep.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把yāo腰gěi给shǎn闪le了。
Tôi không cẩn thận nên bị trẹo lưng rồi.
I accidentally threw out my lower back.
nà那gè个hēi黑yǐng影zài在mén门hòu后shǎn闪le了yíxià一下jiù就bú不jiàn见le了。
Cái bóng đen đó thấp thoáng sau cửa một cái rồi biến mất.
That dark figure flashed behind the door and then disappeared.
tā他zǒngshì总是shǎnshuò闪烁qí其cí词,bù不kěn肯shuōchū说出zhēn真huà话。
Anh ta luôn nói năng lập lờ (né tránh), không chịu nói sự thật.
He always speaks evasively and refuses to tell the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây