ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膳
shàn
Bữa ăn
Hán việt: thiện
ノフ一一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những món thịt tươi ngon (⺼) được chế biến khéo léo và lành sạch (善) dâng lên bàn tiệc tạo thành mâm cỗ thịnh soạn, bữa ăn (膳).

Thành phần cấu tạo

膳
shàn
Bữa ăn
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
善
Thiện
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn
Ví dụ (3)
yīyuàn医院tígōng提供yíngyǎng营养shànshí膳食。
Bệnh viện cung cấp bữa ăn dinh dưỡng.
The hospital provides nutritious meals.
lǎorén老人de的shànshí膳食yào要qīngdàn清淡。
Bữa ăn của người già nên thanh đạm.
Meals for the elderly should be light.
yù御shàn膳shì是huángdì皇帝de的fàn饭shí食。
Ngự thiện là bữa ăn của hoàng đế.
Imperial meals were the food of the emperor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây