膳
ノフ一一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những món thịt tươi ngon (⺼) được chế biến khéo léo và lành sạch (善) dâng lên bàn tiệc tạo thành mâm cỗ thịnh soạn, bữa ăn (膳).
Thành phần cấu tạo
膳
Bữa ăn
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
善
Thiện
Tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn
Ví dụ (3)
医院提供营养膳食。
Bệnh viện cung cấp bữa ăn dinh dưỡng.
The hospital provides nutritious meals.
老人的膳食要清淡。
Bữa ăn của người già nên thanh đạm.
Meals for the elderly should be light.
御膳是皇帝的饭食。
Ngự thiện là bữa ăn của hoàng đế.
Imperial meals were the food of the emperor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây