擅
一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) tự ý quyết đoán mọi việc trên bệ cao (亶), thể hiện sự chuyên quyền, tự ý hoặc sở trường (擅).
Thành phần cấu tạo
擅
độc chiếm, làm mà không được phép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:độc chiếm, làm mà không được phép
Ví dụ (3)
不要擅自离开岗位。
Đừng tự ý rời vị trí.
Do not leave your post without permission.
他擅长画山水。
Anh ấy giỏi vẽ tranh sơn thủy.
He excels at painting landscapes.
任何人不得擅用公款。
Bất kỳ ai cũng không được tự tiện dùng công quỹ.
No one may use public funds without authorization.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây