ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擅
shàn
độc chiếm, làm mà không được phép
Hán việt: thiện
一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) tự ý quyết đoán mọi việc trên bệ cao (亶), thể hiện sự chuyên quyền, tự ý hoặc sở trường (擅).

Thành phần cấu tạo

擅
shàn
độc chiếm, làm mà không được phép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:độc chiếm, làm mà không được phép
Ví dụ (3)
búyào不要shànzì擅自líkāi离开gǎngwèi岗位。
Đừng tự ý rời vị trí.
Do not leave your post without permission.
tā他shàncháng擅长huà画shānshuǐ山水。
Anh ấy giỏi vẽ tranh sơn thủy.
He excels at painting landscapes.
rènhérén任何人bù不de得shàn擅yòng用gōngkuǎn公款。
Bất kỳ ai cũng không được tự tiện dùng công quỹ.
No one may use public funds without authorization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây