ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擅自
shànzì
tự ý, tự tiện, tự quyền, tuỳ tiện (không xin phép).
Hán việt: thiện tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "擅自" (shànzì) mang nghĩa "tự tiện", kết hợp bởi 擅 (shàn - thiện): "độc chiếm" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 擅: Đôi bàn tay (扌) tự ý quyết đoán mọi việc trên bệ cao (亶), thể hiện sự chuyên quyền, tự ý hoặc sở trường (擅). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自).

Thành phần cấu tạo

擅自
shànzì
tự tiện
擅
shàn • thiện
độc chiếm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tự ý, tự tiện, tự quyền, tuỳ tiện (không xin phép).
Ví dụ (5)
wèijīng未经xǔkě许可,bù不de得shànzì擅自líkāi离开gōngzuò工作gǎngwèi岗位。
Khi chưa được phép, không được tự ý rời khỏi vị trí làm việc.
Without permission, no one may leave their post without authorization.
tā他shànzì擅自zuòzhǔ做主,xiūgǎi修改le了hétong合同tiáokuǎn条款。
Anh ta tự ý quyết định, sửa đổi các điều khoản hợp đồng.
He took matters into his own hands and altered the terms of the contract.
zhè这shì是jūnshì军事jìnqū禁区,yánjìn严禁shànzì擅自chuǎngrù闯入。
Đây là khu vực cấm quân sự, nghiêm cấm tự tiện xông vào.
This is a restricted military area; unauthorized entry is strictly prohibited.
qǐngwù请勿shànzì擅自zhuǎnzǎi转载běn本wǎngzhàn网站de的wénzhāng文章。
Vui lòng không tự ý đăng tải lại bài viết của trang web này.
Please do not repost articles from this website without permission.
yóuyú由于shànzì擅自xíngdòng行动,tā他shòudào受到le了yánlì严厉de的pīpíng批评。
Do tự ý hành động, anh ấy đã bị phê bình nghiêm khắc.
He was severely criticized for acting on his own.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây