ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擅于
shàn yú
giỏi về
Hán việt: thiện vu
—

Gợi nhớ

Từ "擅于" (shàn yú) mang nghĩa "giỏi về", kết hợp bởi 擅 (shàn - thiện): "độc chiếm" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 擅: Đôi bàn tay (扌) tự ý quyết đoán mọi việc trên bệ cao (亶), thể hiện sự chuyên quyền, tự ý hoặc sở trường (擅). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

擅于
shàn yú
giỏi về
擅
shàn • thiện
độc chiếm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giỏi về
Ví dụ (3)
yōuxiù优秀de的lǐngdǎozhě领导者tōngcháng通常fēicháng非常shànyú擅于qīngtīng倾听yuángōng员工de的yìjiàn意见。
Người lãnh đạo xuất sắc thông thường rất giỏi lắng nghe ý kiến của nhân viên.
Excellent leaders are usually very good at listening to employees' opinions.
tā他suīrán虽然nèixiàng内向,dàn但hěn很shànyú擅于tōngguò通过wénzì文字biǎodá表达gǎnqíng感情。
Anh ấy tuy nội tâm nhưng rất giỏi biểu đạt tình cảm qua câu chữ.
Although he is introverted, he is very skilled at expressing his feelings through writing.
hěn很duō多chénggōng成功de的qǐyè企业dōu都shànyú擅于lìyòng利用shèjiāo社交méitǐ媒体jìnxíng进行xuānchuán宣传。
Rất nhiều doanh nghiệp thành công đều giỏi tận dụng mạng xã hội để quảng bá.
Many successful enterprises are adept at using social media for publicity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây