ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光宗耀祖
guāngzōng-yàozǔ
làm rạng danh tổ tiên, vinh tổ diệu tông
Hán việt: quang tông diệu tổ
—

Gợi nhớ

Từ "光宗耀祖" (guāngzōng-yàozǔ) mang nghĩa "làm rạng danh tổ tiên, vinh tổ diệu tông", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 宗 (zōng - tông): "tông phả" + 耀 (yào - diệu): "Tỏa sáng" + 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗). • Chữ 耀: Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀). • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖).

Thành phần cấu tạo

光宗耀祖
guāngzōng-yàozǔ
làm rạng danh tổ tiên, vinh tổ diệu tông
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)
耀
yào • diệu
Tỏa sáng
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / thành ngữ
Nghĩa:làm rạng danh tổ tiên, vinh tổ diệu tông
Ví dụ (3)
gǔdài古代dúshūrén读书人nǔlì努力kǎoqǔ考取gōngmíng功名jiù就shì是wèile为了guāngzōngyàozǔ光宗耀祖。
Người đi học thời xưa nỗ lực thi lấy công danh chính là để làm rạng danh tổ tiên.
Scholars in ancient times worked hard to pass the imperial examinations in order to bring honor to their ancestors.
tā他kǎoshàng考上le了míngpái名牌dàxué大学,zhè这zài在cūn村lǐ里kěshì可是guāngzōngyàozǔ光宗耀祖de的dàshì大事。
Cậu ấy đỗ vào trường đại học danh tiếng, đây quả là sự kiện vinh danh tổ tông lớn ở trong làng.
He was admitted to a prestigious university, which is a major event that brings honor to his family in the village.
xiànzài现在de的fùmǔ父母bù不shēqiú奢求háizi孩子guāngzōngyàozǔ光宗耀祖,zhǐ只xīwàng希望tāmen他们píngpíng'ān'ān平平安安。
Cha mẹ thời nay không mong cầu con cái phải làm rạng danh tổ tiên, chỉ mong chúng được bình bình an an.
Parents nowadays do not expect their children to bring great honor to the family; they only hope they stay safe and sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây