ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漂白剂
piǎobáijì
Chất tẩy trắng
Hán việt: phiêu bạch tễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "漂白剂" (piǎobáijì) nghĩa là "Chất tẩy trắng", ghép bởi: 漂 (piāo / piǎo / piào): trôi nổi + 白 (bái): trắng + 剂 (jì): chất.

Thành phần cấu tạo

漂白剂
piǎobáijì
Chất tẩy trắng
氵
票
丿
日
齐
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất tẩy trắng
Ví dụ (3)
shǐyòng使用piǎobáijì漂白剂shí时yào要dài戴shǒutào手套。
Khi dùng chất tẩy trắng cần đeo găng tay.
Wear gloves when using bleach.
piǎobáijì漂白剂bù不néng能hé和qítā其他qīngjiéjì清洁剂hùnhé混合。
Chất tẩy trắng không được trộn với chất tẩy rửa khác.
Bleach must not be mixed with other cleaners.
tā她yòng用piǎobáijì漂白剂qīngxǐ清洗yùshì浴室。
Cô ấy dùng chất tẩy trắng để làm sạch phòng tắm.
She cleaned the bathroom with bleach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây