漂白剂
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "漂白剂" (piǎobáijì) nghĩa là "Chất tẩy trắng", ghép bởi: 漂 (piāo / piǎo / piào): trôi nổi + 白 (bái): trắng + 剂 (jì): chất.
Thành phần cấu tạo
漂白剂
Chất tẩy trắng
氵
票
丿
日
齐
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 漂白剂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chất tẩy trắng
Ví dụ (3)
使用漂白剂时要戴手套。
Khi dùng chất tẩy trắng cần đeo găng tay.
Wear gloves when using bleach.
漂白剂不能和其他清洁剂混合。
Chất tẩy trắng không được trộn với chất tẩy rửa khác.
Bleach must not be mixed with other cleaners.
她用漂白剂清洗浴室。
Cô ấy dùng chất tẩy trắng để làm sạch phòng tắm.
She cleaned the bathroom with bleach.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây