ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腈
jīng
Chất Nitrile, chất Acrylic
Hán việt: tinh
ノフ一一一一丨一丨フ一一
12
—

Gợi nhớ

Hợp chất hữu cơ liên quan đến cơ thể sống (月) cháy với ngọn lửa ánh xanh (青) được dùng để chế tạo sợi tổng hợp Acrylic, Nitrile (腈).

Thành phần cấu tạo

腈
jīng
Chất Nitrile, chất Acrylic
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chất Nitrile, chất Acrylic
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yīwù衣物hányǒu含有jīnglún腈纶chéngfèn成分。
Loại quần áo này chứa thành phần sợi acrylic.
This garment contains acrylic fiber ingredients.
bǐng丙xī烯jīng腈shì是yì一zhǒng种zhòngyào重要huàxué化学yuánliào原料。
Acrylonitrile là một nguyên liệu hóa học quan trọng.
Acrylonitrile is an important chemical raw material.
shǒutào手套cǎiyòng采用le了nàiyòng耐用de的jīng腈miànliào面料。
Găng tay đã áp dụng chất liệu nitrile bền bỉ.
Gloves used durable nitrile material.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây