ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腈纶
jīnglún
Sợi acrylic
Hán việt: tinh luân
—

Gợi nhớ

Từ "腈纶" (jīnglún) mang nghĩa "Sợi acrylic", kết hợp bởi 腈 (jīng - tinh): "Chất Nitrile" + 纶 (lún - luân): "sợi tơ nhân tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腈: Hợp chất hữu cơ liên quan đến cơ thể sống (月) cháy với ngọn lửa ánh xanh (青) được dùng để chế tạo sợi tổng hợp Acrylic, Nitrile (腈). • Chữ 纶: Những sợi tơ mảnh (纟) được xe lại theo từng thớ mạch lạc, đều đặn (仑) tạo thành sợi chỉ, sợi tơ tổng hợp (纶).

Thành phần cấu tạo

腈纶
jīnglún
Sợi acrylic
腈
jīng • tinh
Chất Nitrile
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
纶
lún • luân
sợi tơ nhân tạo
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi acrylic
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xuǎnyòng选用le了jīnglún腈纶zuò做wàitào外套。
Nhà thiết kế chọn sợi acrylic để làm áo khoác.
The designer chose acrylic fiber to make the coat.
jīnglún腈纶de的shǒugǎn手感hé和hòudù厚度dōu都yào要xiān先quèrèn确认。
Cần xác nhận trước cảm giác tay và độ dày của sợi acrylic.
Both the feel and thickness of the acrylic fiber need to be confirmed first.
cǎigòubù采购部zhèngzài正在bǐjiào比较jǐ几zhǒng种jīnglún腈纶。
Bộ phận mua hàng đang so sánh vài loại sợi acrylic.
The purchasing department is comparing several types of acrylic fiber.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây