ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涤纶丝
dílúnsī
Sợi Polyester / Tơ polyester
Hán việt: địch luân ty
—

Gợi nhớ

Từ "涤纶丝" (dílúnsī) mang nghĩa "Sợi Polyester / Tơ polyester", kết hợp bởi 涤 (dí - địch): "Tẩy rửa" + 纶 (lún - luân): "sợi tơ nhân tạo" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涤: Dùng dòng nước mát (氵) dội qua từng cành cây (条) để cuốn trôi hết mọi bụi bẩn bám lâu ngày, mang nghĩa là tẩy rửa, làm sạch (涤). • Chữ 纶: Những sợi tơ mảnh (纟) được xe lại theo từng thớ mạch lạc, đều đặn (仑) tạo thành sợi chỉ, sợi tơ tổng hợp (纶). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).

Thành phần cấu tạo

涤纶丝
dílúnsī
Sợi Polyester / Tơ polyester
涤
dí • địch
Tẩy rửa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
条
Chữ Thiêu
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc / âm đọc (bên phải)
纶
lún • luân
sợi tơ nhân tạo
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi Polyester / Tơ polyester
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种zhīwù织物shì是yòng用gāo高dàn弹de的dílúnsī涤纶丝zhīchéng织成de的,nàimóxìng耐磨性hěn很hǎo好。
Loại vải này được dệt bằng sợi tơ polyester có độ đàn hồi cao, độ bền mài mòn rất tốt.
This fabric is woven from high-elasticity polyester filament and has excellent wear resistance.
dílúnsī涤纶丝zài在hùnfǎng混纺zhōngnéng中能zēngjiā增加miànliào面料de的tǐngguā挺括dù度hé和kàngzhòu抗皱xìng性。
Sợi polyester trong pha dệt có thể làm tăng độ phẳng phiu và khả năng chống nhăn của vải.
In blended fabrics, polyester filament can increase the fabric's crispness and wrinkle resistance.
wǒmen我们cǎigòu采购le了yì一pī批chāoxì超细dàn旦dílúnsī涤纶丝lái来zhìzuò制作gāomìdù高密度miànliào面料。
Chúng tôi đã thu mua một lô sợi tơ polyester siêu mịn (microfiber) để dệt vải mật độ cao.
We purchased a batch of microfiber polyester yarn to make high-density fabric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây