ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓝领
lánlǐng
lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay
Hán việt: lam lãnh
—

Gợi nhớ

Từ "蓝领" (lánlǐng) mang nghĩa "lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay", kết hợp bởi 蓝 (lán - lam): "xanh" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

蓝领
lánlǐng
lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay
Ví dụ (3)
lánlǐng蓝领gōngrén工人jìshù技术hěn很shúliàn熟练。
Công nhân cổ xanh có kỹ thuật rất thành thạo.
The blue-collar workers are very skilled.
chéngshì城市xūyào需要dàliàng大量lánlǐng蓝领réncái人才。
Thành phố cần nhiều lao động chân tay có tay nghề.
The city needs a large number of skilled blue-collar workers.
tā他cóng从lánlǐng蓝领zuòqǐ做起,hòulái后来dāng当le了zhǔguǎn主管。
Anh ấy bắt đầu từ công nhân lao động, sau đó làm quản lý.
He started out as a blue-collar worker and later became a supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây