ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓝牙
lányá
Bluetooth
Hán việt: lam nha
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蓝牙" (lányá) mang nghĩa "Bluetooth", kết hợp bởi 蓝 (lán - lam): "xanh" + 牙 (yá - nha): "Răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙).

Thành phần cấu tạo

蓝牙
lányá
Bluetooth
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bluetooth
Ví dụ (3)
shǒujī手机tōngguò通过lányá蓝牙liánjiē连接ěrjī耳机。
Điện thoại kết nối tai nghe qua Bluetooth.
The phone connects to the earphones via Bluetooth.
lányá蓝牙yīnxiāng音箱fàng放zài在zhuō桌shàng上。
Loa Bluetooth được đặt trên bàn.
The Bluetooth speaker is on the table.
dǎkāi打开lányá蓝牙hòu后kěyǐ可以chuán传wénjiàn文件。
Sau khi bật Bluetooth có thể truyền tệp.
You can transfer files after turning on Bluetooth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây