蓝牙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蓝牙" (lányá) mang nghĩa "Bluetooth", kết hợp bởi 蓝 (lán - lam): "xanh" + 牙 (yá - nha): "Răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 蓝牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bluetooth
Ví dụ (3)
手机通过蓝牙连接耳机。
Điện thoại kết nối tai nghe qua Bluetooth.
The phone connects to the earphones via Bluetooth.
蓝牙音箱放在桌上。
Loa Bluetooth được đặt trên bàn.
The Bluetooth speaker is on the table.
打开蓝牙后可以传文件。
Sau khi bật Bluetooth có thể truyền tệp.
You can transfer files after turning on Bluetooth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây