ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湛蓝
zhàn lán
xanh biếc, trong xanh
Hán việt: trạm lam
—

Gợi nhớ

Từ "湛蓝" (zhàn lán) mang nghĩa "xanh biếc, trong xanh", kết hợp bởi 湛 (zhàn - trạm): "Sâu" + 蓝 (lán - lam): "xanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湛: Làn nước hồ (氵) lắng đọng đến mức vô cùng (甚) tĩnh lặng làm lộ rõ đáy hồ xanh biếc, nghĩa là sâu thẳm, trong vắt (湛). • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝).

Thành phần cấu tạo

湛蓝
zhàn lán
xanh biếc, trong xanh
湛
zhàn • trạm
Sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xanh biếc, trong xanh
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后chū初qíng晴,tiānkōng天空zhōng中chéngxiàn呈现chū出yí一piàn片zhànlán湛蓝de的sècǎi色彩。
Sau cơn mưa trời hửng nắng, bầu trời hiện lên một màu xanh trong vắt.
As the sky clears after the rain, it takes on a deep azure hue.
lúnchuán轮船zài在zhànlán湛蓝de的dàhǎi大海zhōng中huǎnhuǎn缓缓hángxíng航行。
Chiếc tàu thủy chậm rãi hành trình giữa biển khơi xanh biếc.
The ship sails slowly across the deep blue sea.
zhèlǐ这里de的húshuǐ湖水zhànlán湛蓝jiàn见dǐ底,fēicháng非常měilì美丽。
Nước hồ ở đây xanh trong nhìn thấy tận đáy, vô cùng đẹp đẽ.
The lake water here is a crystal-clear azure right down to the bottom, looking remarkably beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây