ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓝海市场
lánhǎi shìchǎng
Thị trường đại dương xanh (ít cạnh tranh)
Hán việt: lam hải thị trường
—

Gợi nhớ

Từ "蓝海市场" (lánhǎi shìchǎng) mang nghĩa "Thị trường đại dương xanh (ít cạnh tranh)", kết hợp bởi 蓝 (lán - lam): "xanh" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

蓝海市场
lánhǎi shìchǎng
Thị trường đại dương xanh (ít cạnh tranh)
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường đại dương xanh (ít cạnh tranh)
Ví dụ (3)
xúnzhǎo寻找wèi未bèi被kāifā开发de的lánhǎi蓝海shìchǎng市场,néng能ràng让chūchuàng初创qǐyè企业zài在méiyǒu没有jīliè激烈jìngzhēng竞争de的huánjìng环境zhōng中kuàisù快速chéngzhǎng成长。
Tìm kiếm thị trường đại dương xanh (blue ocean market) chưa được khai phá có thể giúp các doanh nghiệp khởi nghiệp tăng trưởng nhanh chóng trong môi trường không có sự cạnh tranh gay gắt.
Finding an untapped blue ocean market allows startups to grow rapidly in an environment free of fierce competition.
suízhe随着lǎolínghuà老龄化jiājù加剧,yínfā银发jīngjì经济zhèngzài正在chéngwéi成为xǔduō许多shāngjiā商家yǎnzhōng眼中de的lánhǎi蓝海shìchǎng市场。
Cùng với sự già hóa dân số gia tăng, nền kinh tế bạc (dành cho người già) đang trở thành thị trường đại dương xanh trong mắt nhiều nhà bán hàng.
As population aging intensifies, the silver economy is becoming a blue ocean market in the eyes of many businesses.
lánhǎi蓝海shìchǎng市场suīrán虽然lìrùn利润kōngjiān空间jùdà巨大,dàn但yě也bànsuí伴随zhe着shìchǎng市场jiàoyù教育chéngběn成本gāo高hé和xūqiú需求bù不míngquè明确de的fēngxiǎn风险。
Thị trường đại dương xanh mặc dù biên lợi nhuận khổng lồ, nhưng cũng đi kèm rủi ro chi phí giáo dục thị trường cao và nhu cầu không rõ ràng.
Although a blue ocean market offers huge profit margins, it also comes with the risks of high market education costs and uncertain demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây