ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碧蓝
bì lán
Xanh biếc, xanh lam đậm
Hán việt: bích lam
—

Gợi nhớ

Từ "碧蓝" (bì lán) mang nghĩa "Xanh biếc, xanh lam đậm", kết hợp bởi 碧 (bì - bích): "ngọc bích" + 蓝 (lán - lam): "xanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碧: Viên đá quý (石) mang sắc trắng trong suốt pha ánh hổ phách (珀) lấp lánh sắc xanh biếc của ngọc bích (碧). • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝).

Thành phần cấu tạo

碧蓝
bì lán
Xanh biếc, xanh lam đậm
碧
bì • bích
ngọc bích
珀
Chữ 珀 (pò)
ngọc hổ phách (trong 琥珀) (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía dưới)
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xanh biếc, xanh lam đậm
Ví dụ (3)
bìlán碧蓝de的húshuǐ湖水qīngchèjiàndǐ清澈见底,yúr鱼儿zài在shuǐ水lǐ里zìyóu自由de地yóuláiyóuqù游来游去。
Nước hồ xanh biếc trong vắt nhìn thấy đáy, đàn cá tự do bơi lội qua lại dưới nước.
The azure lake water is crystal clear to the bottom, and fish swim freely back and forth in it.
táitóu抬头yǎngwàng仰望,bìlán碧蓝de的tiānkōng天空zhōng中piāo飘zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Ngước đầu nhìn lên, trên bầu trời xanh biếc đang lững lờ trôi vài đám mây trắng.
Looking up, a few white clouds are floating in the clear blue sky.
bìlán碧蓝de的dàhǎi大海yǔ与tiānkōng天空liánchéngyípiàn连成一片,jǐngsè景色zhuànglì壮丽fēifán非凡。
Biển lớn xanh biếc hòa cùng bầu trời thành một dải, phong cảnh tráng lệ phi thường.
The azure sea merges with the sky, creating a magnificent and extraordinary view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây