ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碧绿
bìlǜ
xanh biếc, xanh lục trong sáng
Hán việt: bích lục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碧绿" (bìlǜ) mang nghĩa "xanh biếc, xanh lục trong sáng", kết hợp bởi 碧 (bì - bích): "ngọc bích" + 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碧: Viên đá quý (石) mang sắc trắng trong suốt pha ánh hổ phách (珀) lấp lánh sắc xanh biếc của ngọc bích (碧). • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿).

Thành phần cấu tạo

碧绿
bìlǜ
xanh biếc, xanh lục trong sáng
碧
bì • bích
ngọc bích
珀
Chữ 珀 (pò)
ngọc hổ phách (trong 琥珀) (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía dưới)
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh lục trong sáng
Ví dụ (5)
húshuǐ湖水bìlǜ碧绿,xiàng像yí一kuài块jùdà巨大de的fěicuì翡翠。
Nước hồ xanh biếc, giống như một khối ngọc bích khổng lồ.
The lake was emerald green, like a huge piece of jade.
chūntiān春天lái来le了,shù树shàng上zhǎng长chū出le了bìlǜ碧绿de的yèzi叶子。
Mùa xuân đến rồi, trên cây mọc ra những chiếc lá xanh lục trong sáng.
Spring has arrived, and emerald-green leaves have sprouted on the trees.
mànshānbiànyě漫山遍野dōu都shì是bìlǜ碧绿de的xiǎocǎo小草。
Khắp đồi núi đều là những ngọn cỏ xanh biếc.
The hills and fields were covered with emerald-green grass.
bēizi杯子lǐ里zhuāngmǎn装满le了bìlǜ碧绿de的cháshuǐ茶水。
Trong cốc chứa đầy nước trà xanh biếc.
The cup was filled with emerald-green tea.
bìlǜ碧绿de的màitián麦田zài在wēifēng微风zhōng中qīngqīng轻轻yáoyè摇曳。
Cánh đồng lúa mì xanh biếc khẽ đung đưa trong gió nhẹ.
The emerald-green wheat field swayed gently in the breeze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây