ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碧玉
bìyù
ngọc bích, ngọc xanh, cô gái đẹp (thường dân).
Hán việt: bích ngọc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "碧玉" (bìyù) mang nghĩa "ngọc bích", kết hợp bởi 碧 (bì - bích): "ngọc bích" + 玉 (yù - ngọc): "Đá quý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碧: Viên đá quý (石) mang sắc trắng trong suốt pha ánh hổ phách (珀) lấp lánh sắc xanh biếc của ngọc bích (碧). • Chữ 玉: Ba viên đá quý được xâu chuỗi cẩn thận cùng dấu chấm ngọc lấp lánh bên hông tạo thành chuỗi đá quý, ngọc bích (玉).

Thành phần cấu tạo

碧玉
bìyù
ngọc bích
碧
bì • bích
ngọc bích
珀
Chữ 珀 (pò)
ngọc hổ phách (trong 琥珀) (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía dưới)
玉
yù • ngọc
Đá quý
玉
Bộ Ngọc
Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc bích, ngọc xanh, cô gái đẹp (thường dân).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一kuài块shàng上děng等de的bìyù碧玉,jiàzhíliánchéng价值连城。
Đây là một khối ngọc bích thượng hạng, giá trị liên thành.
This is a piece of top-grade jade, worth a fortune.
húshuǐ湖水qīngchè清澈de得xiàng像yí一kuài块jùdà巨大de的bìyù碧玉。
Nước hồ trong vắt giống như một khối ngọc bích khổng lồ.
The lake was so clear that it looked like a huge piece of jade.
tā她zhǎng长de得qīngxiù清秀kě可rén人,zhēn真kěwèi可谓shì是xiǎo小jiā家bìyù碧玉。
Cô ấy trông thanh tú đáng yêu, đúng là tiểu gia bích ngọc (con gái nhà lành xinh đẹp).
She is delicately pretty and charming—the very image of a graceful girl from a modest family.
bìyù碧玉zhuāng妆chéng成yí一shù树gāo高,wàn万tiáo条chuí垂xià下lǜ绿sī丝tāo绦。
Cây cao trang điểm như ngọc bích, vạn dải lụa xanh rủ xuống (Thơ tả cây liễu).
Dressed in jade-green, the tall tree stands high, with ten thousand drooping branches like green silk ribbons.
zhè这zhǒng种bìyù碧玉zhìdì质地xìnì细腻,shǒugǎn手感wēn温rùn润。
Loại ngọc bích này chất địa mịn màng, sờ vào thấy ấm áp trơn mượt.
This jade has a fine texture and a smooth, mellow feel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây